Nghĩa tiếng Việt
- Cành non; chồi cây; cái măng.danh từ
- Thác nước.danh từ
- Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).danh từ
- Cuộc tập bắn.danh từ
- Cuộc săn bắn; đất để săn bắn.danh từ
- Cú đá, cú sút (bóng).danh từ
- Cơ đau nhói.danh từ
- Vụt qua, vọt tới, chạy qua.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shoot was mentioned in the report.
-
She saw the shoot near the door.
-
He kept the shoot in a drawer.
-
She tried to shoot the issue quickly.
-
We can shoot the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép