TanroDictionary Sổ từ

shoot

/ʃuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành non; chồi cây; cái măng.danh từ
  2. Thác nước.danh từ
  3. Cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất... ).danh từ
  4. Cuộc tập bắn.danh từ
  5. Cuộc săn bắn; đất để săn bắn.danh từ
  6. Cú đá, cú sút (bóng).danh từ
  7. Cơ đau nhói.danh từ
  8. Vụt qua, vọt tới, chạy qua.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shoot was mentioned in the report.

  2. She saw the shoot near the door.

  3. He kept the shoot in a drawer.

  4. She tried to shoot the issue quickly.

  5. We can shoot the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép