TanroDictionary Sổ từ

shop

/ʃɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa hàng, cửa hiệu.danh từ
  2. Phân xưởng.danh từ
  3. Cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn.danh từ
  4. Đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi khảo giá.động từ
  5. Bỏ tù, bắt giam.động từ
  6. Khai báo cho (đồng loã) bị tù.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop closed early today.

  2. The shop was noisy all morning.

  3. He decided to set up shop in the city.

  4. We shop for fresh fruit on Saturdays.

  5. The guard will shop the thief tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép