Nghĩa tiếng Việt Bắn.động từ Tiếng Nhật 注射ちゅうしゃsự tiêm, mũi tiêm 弾丸だんがんviên đạn, đạn pháo ショットcảnh quay, tấm ảnh 場面ばめんcảnh, tình huống, hoàn cảnh 散弾さんだんđạn chì, đạn ghém Ví dụ They shot the data carefully. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép