Nghĩa tiếng Việt
- Ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh.tính từ
- Buồn nôn.tính từ
- Cần sửa lại, cần chữa lại.tính từ
- Xuýt (chó) ((thường), (mỉa mai) để ra lệnh cho chó săn).động từ
Ví dụ
-
The sick man needs some rest now.
-
I feel sick after eating that fish.
-
The plan is sick and needs a full fix.
-
The hunter will sick him to find the deer.
-
a sick man
người ốm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép