Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng thở dài.danh từ
- Thở dài.động từ
- Ước ao, khát khao.động từ
- Rì rào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A sigh of relief escaped from her lips.
-
He gave a long sigh before speaking.
-
They often sigh for a peaceful life.
-
The leaves sigh in the evening wind.
-
a sigh of relief
tiếng thở dài nhẹ nhõm, tiếng thở dài khoan khoái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép