Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh.danh từ
- Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.tính từ
- Dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu.tính từ
- Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give the signal for us to advance now.
-
She showed a signal virtue by helping the poor.
-
The red light is a signal sign.
-
He will signal to someone to stop the car.
-
to give the signal for advance
ra hiệu tiến lên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép