TanroDictionary Sổ từ

signal

/ˈsɪɡnəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh.danh từ
  2. Đáng kể, đáng chú ý, nổi tiếng; gương mẫu; nghiêm minh.tính từ
  3. Dùng làm dấu hiệu, để ra hiệu.tính từ
  4. Ra hiệu, báo hiệu; chuyển (tin tức, lệnh) bằng tín hiệu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please give the signal for us to advance now.

  2. She showed a signal virtue by helping the poor.

  3. The red light is a signal sign.

  4. He will signal to someone to stop the car.

  5. to give the signal for advance

    ra hiệu tiến lên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép