Nghĩa tiếng Việt
- Hát, ca hát.động từ
- Ca ngợi.động từ
- Hát, hót.động từ
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từ
- Ù (tai).động từ
- Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I love to sing a song in the morning.
-
Neighbors often sing someone's praises for their kindness.
-
She sing softly while cooking dinner.
-
The kettle will sing soon.
-
My ears sing after the loud concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép