Nghĩa tiếng Việt
- Thùng rửa bát, chậu rửa bát.danh từ
- (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.danh từ
- Đầm lầy.danh từ
- Khe kéo phông (trên sân khấu).danh từ
- Chìm.động từ
- Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.động từ
- Hõm vào, hoắm vào (má... ).động từ
- Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please put the plates in the sink.
-
He fell into a sink of bad habits.
-
The path ended in a wet sink.
-
The actor stepped into the sink.
-
The small boat began to sink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép