Nghĩa tiếng Việt
- Bức vẽ phác, bức phác hoạ.danh từ
- Bản tóm tắt.danh từ
- Bản phác thảo (một kế hoạch).danh từ
- Vở ca kịch ngắn.danh từ
- Bản nhạc nhịp đơn.danh từ
- Vẽ phác, phác hoạ; phác thảo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I made a quick sketch of the old house.
-
Please give me a short sketch of the plan.
-
Her sketch showed the room layout.
-
We watched a funny sketch after dinner.
-
He played a bright sketch on the piano.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép