Nghĩa tiếng Việt
- Thanh (gỗ... ) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường... ) ((cũng) spline).danh từ
- Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).động từ
- Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì... ).động từ
Tiếng Nhật
- 平板へいばんtấm phẳng, phiến, bàn đo đạc
Ví dụ
-
He kept the slat on the desk.
-
He will slat the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép