TanroDictionary Sổ từ

slat

/slæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh (gỗ... ) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường... ) ((cũng) spline).danh từ
  2. Vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm).động từ
  3. Đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the slat on the desk.

  2. He will slat the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép