TanroDictionary Sổ từ

slave

/sleɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nô lệ (đen & bóng).danh từ
  2. Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.danh từ
  3. Người bỉ ổi.danh từ
  4. Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a slave to his daily routine.

  2. He worked like a slave all day in the field.

  3. No slave should be treated with such disrespect.

  4. They had to slave away all day long.

  5. a slave to drink

    (nghĩa bóng) người nô lệ của ma men

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép