Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ (đen & bóng).danh từ
- Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.danh từ
- Người bỉ ổi.danh từ
- Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a slave to his daily routine.
-
He worked like a slave all day in the field.
-
No slave should be treated with such disrespect.
-
They had to slave away all day long.
-
a slave to drink
(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép