Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.tính từ
- Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.tính từ
- Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.tính từ
- Bùn, bùn loãng.danh từ
- Nhớt cá.danh từ
- Chất nhớ bẩn.danh từ
- Bitum lỏng.danh từ
- Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has very slim fingers for a pianist.
-
There is a slim possibility of winning today.
-
He is slim, but very clever.
-
The road was covered with slim.
-
The fish left slim on the net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép