TanroDictionary Sổ từ

slim

/slɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon.tính từ
  2. Ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh.tính từ
  3. Láu, khôn lỏi, xảo quyệt.tính từ
  4. Bùn, bùn loãng.danh từ
  5. Nhớt cá.danh từ
  6. Chất nhớ bẩn.danh từ
  7. Bitum lỏng.danh từ
  8. Làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has very slim fingers for a pianist.

  2. There is a slim possibility of winning today.

  3. He is slim, but very clever.

  4. The road was covered with slim.

  5. The fish left slim on the net.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép