Nghĩa tiếng Việt
- Đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai.danh từ
- Khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren.danh từ
- Cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà).danh từ
- Khía đường rãnh; đục khe; ren.động từ
Tiếng Nhật
- スロットkhe cắm
Ví dụ
-
The slot was a narrow gap.
-
He slotted the card into the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép