TanroDictionary Sổ từ

slot

/slɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai.danh từ
  2. Khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren.danh từ
  3. Cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà).danh từ
  4. Khía đường rãnh; đục khe; ren.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The slot was a narrow gap.

  2. He slotted the card into the machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép