TanroDictionary Sổ từ

sniff

/snɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hít; tiếng hít vào.danh từ
  2. Lượng hít vào.danh từ
  3. Ngửi, hít vào.động từ
  4. Hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ... ).động từ
  5. Đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Take a deep sniff of the fresh mountain air.

  2. She gave a small sniff and smiled.

  3. The dog will sniff at the flower in the garden.

  4. He gave a loud sniff to show his dislike.

  5. The wolf can sniff danger in your nervous manner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép