Nghĩa tiếng Việt
- Sự hít; tiếng hít vào.danh từ
- Lượng hít vào.danh từ
- Ngửi, hít vào.động từ
- Hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ... ).động từ
- Đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng).động từ
Tiếng Nhật
- 嗅ぐかぐngửi, hít
Ví dụ
-
Take a deep sniff of the fresh mountain air.
-
She gave a small sniff and smiled.
-
The dog will sniff at the flower in the garden.
-
He gave a loud sniff to show his dislike.
-
The wolf can sniff danger in your nervous manner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép