TanroDictionary Sổ từ

so

/səʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thế, như vậyD
  2. Cũng thế, cũng vậy.D
  3. Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.D
  4. Thế (dùng trong câu hỏi).D
  5. Chừng, khoảng.D
  6. Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.C
  7. Thế là (trong câu cảm thán).C
  8. Được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh).O

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. If so, we should start our meeting now.

  2. You like tea and so do I.

  3. why are you so late?

  4. Why so sad today?

  5. I will arrive there in a week or so.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「so」

so

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
  2. động từ Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
  3. động từ So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
  4. động từ Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.

Ví dụ

  • Chửa con so.
  • Trứng gà so.
  • So với bạn thì nó cao hơn.
  • So đũa*.
  • Sản lượng tăng so với năm trước.