Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thế, như vậyD
- Cũng thế, cũng vậy.D
- Đến như thế, dường ấy, đến như vậy.D
- Thế (dùng trong câu hỏi).D
- Chừng, khoảng.D
- Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.C
- Thế là (trong câu cảm thán).C
- Được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh).O
Tiếng Nhật
- じゃあvậy thì, thế thì
- ではvậy thì, thế thì
- 其れでそれでvì vậy, và rồi
- 其処でそこでvì vậy, thế là
- あんなnhư thế kia, loại đó
Ví dụ
-
If so, we should start our meeting now.
-
You like tea and so do I.
-
why are you so late?
-
Why so sad today?
-
I will arrive there in a week or so.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「so」
Nghĩa tiếng Việt
-
tính từ い Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
-
động từ Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
-
động từ So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
-
động từ Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
Ví dụ
- Chửa con so.
- Trứng gà so.
- So với bạn thì nó cao hơn.
- So đũa*.
- Sản lượng tăng so với năm trước.