TanroDictionary Sổ từ

sop

/sɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẩu bánh mì thả vào nước xúp.danh từ
  2. Vật đút lót.danh từ
  3. Vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành.danh từ
  4. Người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như con gái).danh từ
  5. Chấm vào nước, nhứng vào nước, thả vào nước.động từ
  6. Thấm nước.động từ
  7. Ướt sũng.động từ

Ví dụ

  1. He took a sop of bread from the bowl.

  2. He offered a sop to calm the child.

  3. The cookie was a small sop for the wait.

  4. He acted like a sop in the group.

  5. She sop the bread in warm soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép