Nghĩa tiếng Việt
- Mẩu bánh mì thả vào nước xúp.danh từ
- Vật đút lót.danh từ
- Vật cho để thưởng, vật cho để dỗ dành.danh từ
- Người đàn ông ẻo lả yếu ớt (như con gái).danh từ
- Chấm vào nước, nhứng vào nước, thả vào nước.động từ
- Thấm nước.động từ
- Ướt sũng.động từ
Ví dụ
-
He took a sop of bread from the bowl.
-
He offered a sop to calm the child.
-
The cookie was a small sop for the wait.
-
He acted like a sop in the group.
-
She sop the bread in warm soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép