TanroDictionary Sổ từ

sou

/suː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng xu.danh từ

Ví dụ

  1. He did not have a single sou left in his pocket.

  2. he hasn't a sou

    nó không có một xu dính túi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép