Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trời.danh từ
- Xon (nốt); cũng được viết là son.danh từ
- Xon.danh từ
- Đồng xon (tiền Pê-ru).danh từ
Ví dụ
-
The sol rose above the hills.
-
She sang a bright sol in the chorus.
-
The sol played a key role.
-
He paid with a single sol coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép