TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ soap – Xà phòng; Xát xà phòng, vò xà phòng; Giặt bằng xà phòng

soap

/səʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà phòng.danh từ
  2. Xát xà phòng, vò xà phòng.động từ
  3. Giặt bằng xà phòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pass the soap near the sink.

  2. She soap the shirt before rinsing it.

  3. I soap my hands before every meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép