Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa xã hội (Socialist).X
- Hội, đoàn thể (Society).X
Tiếng Nhật
- 社会資本しゃかいしほんvốn xã hội, hạ tầng xã hội
Ví dụ
-
The word soc was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép