Nghĩa tiếng Việt
- Theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm.tính từ
- Uy nghi, uy nghiêm.tính từ
- Nghiêm trang, nghiêm nghị.tính từ
- Khoan thai.tính từ
Tiếng Nhật
- 厳粛げんしゅくtrang nghiêm, nghiêm trang
- 尤もらしいもっともらしいcó vẻ hợp lí, đáng tin
- 謹厳きんげんnghiêm nghị, nghiêm trang
- 重々しいおもおもしいnghiêm trọng, trang nghiêm, đường bệ
- 重厚じゅうこうsâu sắc, trang nghiêm, vững chãi, đồ sộ, đĩnh đạc
Ví dụ
-
Everyone attended the solemn ceremony at the church.
-
The crowd stood in solemn silence during the ceremony.
-
He had a solemn look on his face today.
-
They walked at a very solemn pace toward the altar.
-
a solemn occasion
một dịp trang nghiêm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép