Nghĩa tiếng Việt
- Âm, âm thanh, tiếng, tiếng động.danh từ
- Giọng.danh từ
- Ấn tượng (do âm thanh... gây ra).danh từ
- Cái thông.danh từ
- Eo biển.danh từ
- Bong bóng cá.danh từ
- Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.tính từ
- Lành lặn, không hỏng, không giập thối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you hear that strange vowel sound?
-
Her voice has a very cheerful sound.
-
The sound of rain helped me sleep.
-
The sound in the pipe was blocked.
-
The ship crossed the sound at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép