TanroDictionary Sổ từ

split

/splɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.tính từ
  2. Ghẻ, bửa, tách.động từ
  3. Chia ra từng phần.động từ
  4. Chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái).động từ
  5. ; (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử).động từ
  6. Nứt, vỡ, nẻ.động từ
  7. Chia rẽ, phân hoá, không nhất trí.động từ
  8. , (thông tục) chia nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The split board needed quick repair.

  2. Please split the log into two pieces.

  3. We should split the work between the two teams.

  4. The issue split the group into two camps.

  5. Scientists split the atom in the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép