Nghĩa tiếng Việt
- Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.tính từ
- Ghẻ, bửa, tách.động từ
- Chia ra từng phần.động từ
- Chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái).động từ
- ; (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử).động từ
- Nứt, vỡ, nẻ.động từ
- Chia rẽ, phân hoá, không nhất trí.động từ
- , (thông tục) chia nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The split board needed quick repair.
-
Please split the log into two pieces.
-
We should split the work between the two teams.
-
The issue split the group into two camps.
-
Scientists split the atom in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép