TanroDictionary Sổ từ

spring

/sprɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy; cái nhảy.danh từ
  2. Mùa xuân (đen & bóng).danh từ
  3. Suối.danh từ
  4. Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.danh từ
  5. Lò xo; nhíp (xe).danh từ
  6. Chỗ nhún (của ván nhảy... ).danh từ
  7. Nguồn, gốc, căn nguyên.danh từ
  8. Động cơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The athlete took a long spring over the hurdle.

  2. Flowers begin to bloom in the early spring.

  3. We visited a beautiful hot spring last week.

  4. The new shoes have a good spring.

  5. The car needs a stronger spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép