Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy; cái nhảy.danh từ
- Mùa xuân (đen & bóng).danh từ
- Suối.danh từ
- Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.danh từ
- Lò xo; nhíp (xe).danh từ
- Chỗ nhún (của ván nhảy... ).danh từ
- Nguồn, gốc, căn nguyên.danh từ
- Động cơ.danh từ
Tiếng Nhật
- 泉いずみsuối, mạch nước
- 春はるmùa xuân
- 弾むはずむnảy, bật lên
- 湧水ゆうすいnước suối, mạch nước
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
Ví dụ
-
The athlete took a long spring over the hurdle.
-
Flowers begin to bloom in the early spring.
-
We visited a beautiful hot spring last week.
-
The new shoes have a good spring.
-
The car needs a stronger spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép