Nghĩa tiếng Việt
- Đinh thúc ngựa.danh từ
- Cựa (gà).danh từ
- Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).danh từ
- Cựa (ở cánh hoa... ).danh từ
- Mũi núi.danh từ
- Tường cựa gà (chạy ngang bức thành).danh từ
- Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.danh từ
- Thúc (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rider adjusted his spur before the ride.
-
A sharp spur pricked the rooster's leg.
-
He carried a small spur for the old game.
-
The flower had a tiny spur at the base.
-
We hiked to the top of the rocky spur.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép