TanroDictionary Sổ từ

spur

/spɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đinh thúc ngựa.danh từ
  2. Cựa (gà).danh từ
  3. Cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi).danh từ
  4. Cựa (ở cánh hoa... ).danh từ
  5. Mũi núi.danh từ
  6. Tường cựa gà (chạy ngang bức thành).danh từ
  7. Sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ.danh từ
  8. Thúc (ngựa).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rider adjusted his spur before the ride.

  2. A sharp spur pricked the rooster's leg.

  3. He carried a small spur for the old game.

  4. The flower had a tiny spur at the base.

  5. We hiked to the top of the rocky spur.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép