Nghĩa tiếng Việt
- Hơi nước.danh từ
- Nghị lực, sức cố gắng.danh từ
- Bốc hơi, lên hơi.động từ
- Chạy bằng hơi.động từ
- Làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh.động từ
- Đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho dẻo ra để uốn...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Steam rose from the hot cup.
-
The team needs to get up steam before the final.
-
Hot soup will steam on the table soon.
-
The old train will steam toward the station.
-
Let's steam ahead with this project today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép