TanroDictionary Sổ từ

steam

/stiːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi nước.danh từ
  2. Nghị lực, sức cố gắng.danh từ
  3. Bốc hơi, lên hơi.động từ
  4. Chạy bằng hơi.động từ
  5. Làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh.động từ
  6. Đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho dẻo ra để uốn...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Steam rose from the hot cup.

  2. The team needs to get up steam before the final.

  3. Hot soup will steam on the table soon.

  4. The old train will steam toward the station.

  5. Let's steam ahead with this project today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép