Nghĩa tiếng Việt
- Thép.danh từ
- Que thép (để mài dao).danh từ
- Gươm, kiếm.danh từ
- Giá cổ phần trong ngành thép.danh từ
- Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.động từ
- Luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This bridge is made of strong steel.
-
He sharpened the knife on a steel.
-
The knight drew his steel from the scabbard.
-
Steel prices fell during the busy week.
-
They steel the blade before selling it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép