Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại.danh từ
- Sự ở lại, sự lưu lại.danh từ
- Chỗ đỗ (xe khách... ).danh từ
- Dấu chấm câu.danh từ
- Sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn... ); phím (đàn).danh từ
- Điệu nói.danh từ
- Que chặn, sào chặn.danh từ
- Cái chắn sáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please put a stop to that loud noise now.
-
We made a short stop in the town.
-
The bus stop was near the market.
-
He placed a full stop at the end of sentence.
-
The organ used a special stop for soft sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép