TanroDictionary Sổ từ

straw

/strɔː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rơm.danh từ
  2. Nón rơm, mũ rơm.danh từ
  3. Cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam... ).danh từ
  4. Vật không đáng kể, vật vô giá trị.danh từ
  5. Bằng rơm.tính từ
  6. Vàng nhạt, màu rơm.tính từ
  7. Nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị.tính từ
  8. Phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the straw on the desk.

  2. She wore a straw hat at the beach.

  3. He drank the juice with a straw.

  4. That old broken chair is not worth a straw.

  5. We slept under a straw roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép