Nghĩa tiếng Việt
- Rơm.danh từ
- Nón rơm, mũ rơm.danh từ
- Cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam... ).danh từ
- Vật không đáng kể, vật vô giá trị.danh từ
- Bằng rơm.tính từ
- Vàng nhạt, màu rơm.tính từ
- Nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị.tính từ
- Phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the straw on the desk.
-
She wore a straw hat at the beach.
-
He drank the juice with a straw.
-
That old broken chair is not worth a straw.
-
We slept under a straw roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép