Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng ra, sự duỗi ra.danh từ
- Quãng (đường); dải, khoảng (đất).danh từ
- Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.danh từ
- Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).danh từ
- Một năm tù; thời hạn ở tù.danh từ
- Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.động từ
- Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.động từ
- Treo cổ (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 間あいだkhoảng trống, khoảng cách
- 伸びるのびるdài ra, mọc, kéo dài
- 伸ばすのばすđể dài (tóc, móng)
- 差し伸べるさしのべるđưa ra, chìa (tay)
- 広がるひろがるlan rộng, mở rộng, trải ra
Ví dụ
-
He felt a stretch in his arm.
-
A wide stretch of land lies ahead.
-
That is true by a stretch of language.
-
We sailed along a long stretch.
-
He served a stretch in prison.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép