Nghĩa tiếng Việt
- Chịu, bị.động từ
- Cho phép; dung thứ, chịu đựng.động từ
- Đau, đau đớn, đau khổ.động từ
- Chịu thiệt hại, chịu tổn thất.động từ
- Bị xử tử.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people suffer from this common cold.
-
I cannot suffer such rude behavior in class.
-
Many people suffer from back pain.
-
The heavy rain caused farmers to suffer.
-
In old tales, the thief was made to suffer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép