TanroDictionary Sổ từ

sup

/sʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hụm, ngụm, hớp.danh từ
  2. Uống từng hớp, ăn từng thìa.động từ
  3. Cho ăn cơm tối.động từ
  4. Ăn cơm tối.động từ

Ví dụ

  1. He took a small sup of water.

  2. She can sup her soup slowly.

  3. They sup the children before bed.

  4. We sup together when the work is done.

  5. neither bit (bite) nor sup

    không một miếng cơm một hụm nước nào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép