TanroDictionary Sổ từ

swag

/swæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa.danh từ
  2. Thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị).danh từ
  3. Gói quần áo (của thợ mổ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The thief hid the swag in a bag.

  2. A swag helped the team.

  3. He tied his tools in a swag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép