Nghĩa tiếng Việt
- Dáng điệu nghênh ngang; thái độ nghênh ngang; vẻ vênh váo.danh từ
- Lời nói huênh hoanh khoác lác.danh từ
- Vẻ đường hoàng tự tin; vẻ phóng khoáng.danh từ
- Tính hợp thời trang; vẻ bảnh bao, vẻ lịch sự.danh từ
- Bảnh bao.tính từ
- Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.động từ
- Nói khoác lác huênh hoang.động từ
- Doạ dẫm (ai); nạt nộ (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He walked in with a loud swagger.
-
His swagger annoyed the other students.
-
She spoke with quiet swagger and calm.
-
His new jacket had some swagger.
-
He wore swagger clothes to the party tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép