TanroDictionary Sổ từ

swim

/swɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bơi lội.danh từ
  2. Vực sâu nhiều cá (ở sông).danh từ
  3. Tình hình chung, chiều hướng chung.danh từ
  4. (như) swimming-bladder.danh từ
  5. Bơi.động từ
  6. Nổi.động từ
  7. Lướt nhanh.động từ
  8. Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Swimming is good exercise for the body.

  2. The swim held many fish after rain.

  3. He is always in the swim of current events.

  4. The fish's swim was full and strong.

  5. Can you swim on your back in the pool?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép