Nghĩa tiếng Việt
- Sự bơi lội.danh từ
- Vực sâu nhiều cá (ở sông).danh từ
- Tình hình chung, chiều hướng chung.danh từ
- (như) swimming-bladder.danh từ
- Bơi.động từ
- Nổi.động từ
- Lướt nhanh.động từ
- Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.động từ
Tiếng Nhật
- 泳ぐおよぐbơi
Ví dụ
-
Swimming is good exercise for the body.
-
The swim held many fish after rain.
-
He is always in the swim of current events.
-
The fish's swim was full and strong.
-
Can you swim on your back in the pool?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép