Nghĩa tiếng Việt
- Cành cây mềm; gậy mềm.danh từ
- Mớ tóc độn, lọc tóc độn.danh từ
- Cái ghi.danh từ
- Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.danh từ
- Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.động từ
- Ve vẩy.động từ
- Xoay nhanh, quay.động từ
- Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.động từ
Tiếng Nhật
- 転向てんこうsự chuyển hướng, thay đổi lập trường
- 切り替えるきりかえるthay đổi, chuyển đổi, đổi mới
- 転じるてんじるchuyển, đổi hướng, thay đổi
- 入れ替えるいれかえるthay thế, đổi
- 差し替えるさしかえるthay đổi, thay thế
Ví dụ
-
He cut a switch from the willow tree.
-
She wore a dark switch in her hair.
-
The old switch made the train stop.
-
Please turn off the light switch now.
-
The farmer used a switch to guide the horse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép