Nghĩa tiếng Việt
- Quan chức, viên chức.danh từ
- Uỷ viên ban đặc trách (cạnh ban giám hiệu, ở đại học Căm-brít).danh từ
Ví dụ
-
The syndic signed the official papers.
-
A syndic helped manage the university office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép