TanroDictionary Sổ từ

syndic

/ˈsɪndɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan chức, viên chức.danh từ
  2. Uỷ viên ban đặc trách (cạnh ban giám hiệu, ở đại học Căm-brít).danh từ

Ví dụ

  1. The syndic signed the official papers.

  2. A syndic helped manage the university office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép