Nghĩa tiếng Việt
- số ít Mình.đại từ
- số nhiều Chúng ta.đại từ
- Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.đại từ
- Thuộc về mình, của mình.tính từ い
- Ấy - đó, đã được nói đến.tính từ い
Tiếng Nhật
- 我われtôi, ta
- 己おのれbản thân, chính mình
Ví dụ
-
Được lòng ta, xót xa lòng người.
-
Bọn ta cùng đi.
-
Ta truyền cho các ngươi...
-
Ta đây chẳng phải kẻ hèn.
-
Nước ta.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「ta」
Nghĩa tiếng Việt
-
O Cám ơn!
Ví dụ
- They typed ta before leaving.