Nghĩa tiếng Việt
- Một văn bản chứa nhiều chữ cái, câu văn.danh từ
- Một quyển sách.danh từ
- Tin nhắn dạng văn bản ngắn được trao đổi bởi các điện thoại di động.danh từ
- Gửi các văn bản ngắn bằng dịch vụ Short Message Service (SMS), hoặc các dịch vụ tương tự, giữa các phương tiện truyền thông, đặc biệt giữa các điện thoại di động.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The text played a key role.
-
The text was important at work.
-
She tried to text the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép