TanroDictionary Sổ từ

thick

/θɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dày.tính từ
  2. To, mập.tính từ
  3. Đặc, sền sệt.tính từ
  4. Dày đặc, rậm, rậm rạp.tính từ
  5. Ngu đần, đần độn.tính từ
  6. Không rõ, lè nhè.tính từ
  7. Thân, thân thiết.tính từ
  8. Quá nhiều, thái quá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A thick layer of sand covered the ground.

  2. He has a very thick neck from wrestling.

  3. I prefer to eat thick soup for dinner.

  4. The thick fog made it hard to see.

  5. He acted thick after hearing the simple clue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép