Nghĩa tiếng Việt
- Dày.tính từ
- To, mập.tính từ
- Đặc, sền sệt.tính từ
- Dày đặc, rậm, rậm rạp.tính từ
- Ngu đần, đần độn.tính từ
- Không rõ, lè nhè.tính từ
- Thân, thân thiết.tính từ
- Quá nhiều, thái quá.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A thick layer of sand covered the ground.
-
He has a very thick neck from wrestling.
-
I prefer to eat thick soup for dinner.
-
The thick fog made it hard to see.
-
He acted thick after hearing the simple clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép