TanroDictionary Sổ từ

thorough

/ˈθʌrə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo.tính từ
  2. Cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.tính từ
  3. (như) through.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You need to take a thorough rest after work.

  2. Please give me a slow but thorough explanation now.

  3. He walked thorough the hallway quickly.

  4. to take a thorough rest

    hoàn toàn nghỉ ngơi

  5. slow but thorough

    chậm chạp nhưng cẩn thận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép