Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo.tính từ
- Cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.tính từ
- (như) through.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You need to take a thorough rest after work.
-
Please give me a slow but thorough explanation now.
-
He walked thorough the hallway quickly.
-
to take a thorough rest
hoàn toàn nghỉ ngơi
-
slow but thorough
chậm chạp nhưng cẩn thận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép