Nghĩa tiếng Việt
- Triều, thuỷ triều, con nước.danh từ
- Dòng nước, dòng chảy, dòng.danh từ
- Chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận.danh từ
- Cuốn theo, lôi cuốn.động từ
- Vượt, khắc phục.động từ
- Đi theo thuỷ triều.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tide was low in the afternoon.
-
The tide of blood was visible on the shore.
-
We must turn the tide of this war.
-
The crowd was tidying toward the exit.
-
He managed to tide over the financial crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép