TanroDictionary Sổ từ

tide

/taɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều, thuỷ triều, con nước.danh từ
  2. Dòng nước, dòng chảy, dòng.danh từ
  3. Chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận.danh từ
  4. Cuốn theo, lôi cuốn.động từ
  5. Vượt, khắc phục.động từ
  6. Đi theo thuỷ triều.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tide was low in the afternoon.

  2. The tide of blood was visible on the shore.

  3. We must turn the tide of this war.

  4. The crowd was tidying toward the exit.

  5. He managed to tide over the financial crisis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép