Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.danh từ
- Ca vát, caravat.danh từ
- Nơ, nút.danh từ
- Bím tóc.danh từ
- Thanh nối; tà vẹt đường ray.danh từ
- Mối ràng buộc, quan hệ.danh từ
- Sự ràng buộc, sự hạn chế.danh từ
- Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Use a tie to hold the boxes shut.
-
He wore a blue tie to the interview.
-
She tied a tie in her hair.
-
Her long tie was neat and smooth.
-
The railroad tie supports the track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép