TanroDictionary Sổ từ

tie

/taɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày.danh từ
  2. Ca vát, caravat.danh từ
  3. Nơ, nút.danh từ
  4. Bím tóc.danh từ
  5. Thanh nối; tà vẹt đường ray.danh từ
  6. Mối ràng buộc, quan hệ.danh từ
  7. Sự ràng buộc, sự hạn chế.danh từ
  8. Sự ngang phiếu, sự ngang điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Use a tie to hold the boxes shut.

  2. He wore a blue tie to the interview.

  3. She tied a tie in her hair.

  4. Her long tie was neat and smooth.

  5. The railroad tie supports the track.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép