Nghĩa tiếng Việt
- Kín, không thấm, không rỉ.tính từ
- Chặt, khít.tính từ
- Chật, bó sát.tính từ
- Căng, căng thẳng.tính từ
- Khó khăn, khan hiếm.tính từ
- Keo cú, biển lận.tính từ
- Say bí tỉ, say sưa.tính từ
- Kín, sít, khít, khít khao.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must run a tight ship at work.
-
He tied a very tight knot in the rope.
-
These tight shoes hurt my feet a lot.
-
The atmosphere in the room felt very tight.
-
We are in a tight spot right now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép