Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng; trạng thái nghiêng.danh từ
- Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từ
- Búa đòn ((cũng) tilt-hammer).danh từ
- Nghiêng đi.động từ
- Tròng trành, nghiêng.động từ
- Đấu thương.động từ
- Tranh luận, tranh cãi.động từ
- Làm nghiêng, làm chúi xuống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table has a slight tilt.
-
The knights met in a tilt.
-
The old mill used a heavy tilt.
-
Please tilt the bottle a little.
-
The boat began to tilt in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép