TanroDictionary Sổ từ

tilt

/tɪlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ nghiêng; trạng thái nghiêng.danh từ
  2. Sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền).danh từ
  3. Búa đòn ((cũng) tilt-hammer).danh từ
  4. Nghiêng đi.động từ
  5. Tròng trành, nghiêng.động từ
  6. Đấu thương.động từ
  7. Tranh luận, tranh cãi.động từ
  8. Làm nghiêng, làm chúi xuống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The table has a slight tilt.

  2. The knights met in a tilt.

  3. The old mill used a heavy tilt.

  4. Please tilt the bottle a little.

  5. The boat began to tilt in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép