Nghĩa tiếng Việt
- Tyre.danh từ
- Làm mệt mỏi, làm mệt nhọc.động từ
- Làm chán.động từ
- Mệt, mệt mỏi.động từ
- Đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức.danh từ
- Trang điểm, trang sức.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tire went flat on the country road.
-
The long trip tired the children quickly.
-
The repeated noise began to tire him.
-
I feel tired after the long walk.
-
She wore a silver tire in her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép