Nghĩa tiếng Việt Lát bánh mì nướng.danh từ Tiếng Nhật トーストbánh mì nướng 祝杯しゅくはいchén mừng, nâng ly chúc mừng 乾杯かんぱいcạn ly, dô 焼くやくđốt 炒るいるrang, sao, nướng Ví dụ I ate toast with butter for breakfast. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép