Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng; (nhạc) âm.danh từ
- Giọng.danh từ
- Sức khoẻ; trương lực.danh từ
- Sắc.danh từ
- Vẻ, phong thái.danh từ
- Làm cho có giọng riêng.động từ
- Làm cho có sắc điệu.động từ
- So dây (đàn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I love the sweet tone of the violin.
-
Please do not speak in an angry tone.
-
The athlete worked hard to recover his tone.
-
A tone helped the team.
-
Her dress has a lovely tone of elegance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép