TanroDictionary Sổ từ

traffic

/ˈtræfɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lại, sự giao thông.danh từ
  2. Sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...).danh từ
  3. Sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác.danh từ
  4. Buôn bán.động từ
  5. Chật ních, quá đông đúc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Heavy rain caused a lot of traffic this morning.

  2. Traffic moved slowly through the narrow street.

  3. Small shops depend on daily traffic.

  4. They do not want to traffic in illegal goods.

  5. Block in the traffic.

    Sự tắc nghẽn giao thông.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép