Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lại, sự giao thông.danh từ
- Sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...).danh từ
- Sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác.danh từ
- Buôn bán.động từ
- Chật ních, quá đông đúc.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heavy rain caused a lot of traffic this morning.
-
Traffic moved slowly through the narrow street.
-
Small shops depend on daily traffic.
-
They do not want to traffic in illegal goods.
-
Block in the traffic.
Sự tắc nghẽn giao thông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép