TanroDictionary Sổ từ

tranquil

/ˈtræŋkwəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh; thanh bình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tranquil lake reflects the blue sky.

  2. tranquil sea

    biển lặng

  3. tranquil life

    cuộc sống thanh bình

  4. tranquil soul

    tâm hồn thư thái, tâm hồn thanh thản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép